

|
|
Van là loại thiết bị được thiết kế để duy tŕ, hạn
chế hoặc điều chỉnh ḍng vật chất chảy trong ống, trong ṿi
hay trong toàn bộ hệ thống. Chức năng căn bản nhất của van
là cho ḍng chảy đi qua khi van ở vị trí mở và ngăn ḍng chảy khi van
ở vị trí đóng. Van được chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo
cơ cấu được dùng để đóng ḍng chảy.
Các loại van chính bao gồm:
Van Bi
Van Bướm
Van 1 chiều
Van Màng
Van Cửa
Van Cầu
Van Kim
Van "Pinch"
Van trụ côn
Van An toàn
Van Điện từ
Van xoay 1/4 ṿng (Van đóng mở nhanh)
|
|
Valves are apparatus designed to maintain, restrict, or
meter the flow of materials through pipes, hoses or entire
systems. They generally function by allowing flow while in their open
position, and restricting flow when closed. The valve family is broken
down into product areas based on the mechanism that is used to restrict
flow.
The following are the main valves product areas:
Ball valves
Butterfly valves
Check valves
Diaphragm valves
Gate valves, Slide valves, Knife valves
Globe valves
Needle valves
Pinch valves
Plug valves
Safety valves
Solenoid valves
Control valves
Quarter-turn valves
Multi-turn valves
|